Hành trình
Điểm đón, điểm trả, số điểm dừng và điều kiện đường vào.
Trang tổng hợp cách hình thành chi phí và các tuyến đã có dữ liệu trong hệ thống. Mức công khai chỉ mang tính tham khảo; giá cuối cùng cần đối chiếu hành trình, thời gian và loại xe thực tế.
Hai hành trình cùng quãng đường vẫn có thể khác chi phí nếu loại xe, số điểm đón, thời gian chờ hoặc hình thức một chiều/khứ hồi khác nhau.
Điểm đón, điểm trả, số điểm dừng và điều kiện đường vào.
Số chỗ, không gian hành lý và yêu cầu dòng xe.
Giờ đón, số ngày sử dụng, thời gian chờ và chiều về.
Nhiều điểm đón, lịch trình riêng hoặc nhu cầu đặc biệt của đoàn.
Chỉ những tuyến đã có dữ liệu trong module bảng giá mới xuất hiện tại đây.
| Hành trình | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| Quảng Ngãi - Sa Kỳ → | 100.000 - 250.000 | 300.000 – 500.000 | 400.000 – 600.000 | 25 - 40 phút | khoảng cách 18km - 25km |
| Quảng Ngãi - Mỹ Khê → | 80.000 - 150.000 | 300.000 – 500.000 | 400.000 – 600.000 | 20 - 35 phút | khoảng cách 15km - 22km |
| Quảng Ngãi - Sơn Tịnh → | 80.000 - 150.000 | 300.000 – 500.000 | 400.000 – 600.000 | 20 - 35 phút | khoảng cách 12km - 22km |
| Quảng Ngãi - Tư Nghĩa → | 80.000 - 150.000 | 300.000 – 500.000 | 400.000 – 600.000 | 20 - 35 phút | khoảng cách 10km - 20km |
| Quảng Ngãi - Nghĩa Hành → | 100.000 - 200.000 | 500.000 – 800.000 | 600.000 – 900.000 | 35 - 55 phút | khoảng cách 25km - 40km |
| Quảng Ngãi - Mộ Đức → | 120.000 - 220.000 | 600.000 – 900.000 | 700.000 – 1.000.000 | 45 phút - 60 phút | khoảng cách 35km - 50km |
| Quảng Ngãi - Đức Phổ → | 150.000 - 250.000 | 800.000 – 1.200.000 | 900.000 – 1.400.000 | 60 - 90 phút | khoảng cách 55km - 75km |
| Quảng Ngãi - Sa Huỳnh → | 180.000 - 300.000 | 900.000 – 1.300.000 | 1.000.000 – 1.500.000 | 1 - 2 tiếng | khoảng cách 65km - 85km |
| Quảng Ngãi - Bình Sơn → | 120.000 - 220.000 | 600.000 – 900.000 | 700.000 – 1.000.000 | 45 - 70 phút | khoảng cách 35km - 50km |
| Quảng Ngãi - Dung Quất → | 150.000 - 250.000 | 700.000 – 1.000.000 | 800.000 – 1.200.000 | 50 - 80 phút | khoảng cách 40km - 60km |
| Quảng Ngãi - Sân Bay Chu Lai → | 150.000 - 250.000 | 500.000 – 700.000 | 600.000 – 800.000 | 1 - 2 tiếng | khoảng cách 40km - 55km |
| Quảng Ngãi - Tam Kỳ → | 200.000 - 300.000 | 900.000 – 1.200.000 | 1.100.000 – 1.400.000 | 1 - 2 tiếng | khoảng cách 75km - 95km |
| Quảng Ngãi - Núi Thành → | 180.000 - 280.000 | 700.000 – 1.000.000 | 800.000 – 1.200.000 | 1 - 2 tiếng | khoảng cách 55km - 75km |
| Quảng Ngãi - Hội An → | 250.000 - 400.000 | 1.200.000 – 1.700.000 | 1.400.000 – 1.900.000 | 2 - 3 tiếng | khoảng cách 120km - 150km |
| Quảng Ngãi - Đà Nẵng → | 250.000 - 400.000 | 1.200.000 – 1.800.000 | 1.400.000 – 2.000.000 | 2 - 3 tiếng | khoảng cách 140km - 160km |
| Quảng Ngãi - Kon Tum → | 350.000 - 550.000 | 2.200.000 – 3.000.000 | 2.500.000 – 3.400.000 | 4 - 5 tiếng | khoảng cách 190km - 230km |
| Quảng Ngãi - Pleiku → | 400.000 - 600.000 | 2.400.000 – 3.300.000 | 2.700.000 – 3.700.000 | 4 - 5 tiếng | khoảng cách 210km - 260km |
| Quảng Ngãi - Sơn Tây → | 250.000 - 450.000 | 1.400.000 – 2.000.000 | 1.600.000 – 2.300.000 | 2 - 3 tiếng | khoảng cách 95km - 130km |
Bảng công khai giúp hình dung tương quan giữa loại xe và hành trình. Khi chuyến có nhiều điểm dừng, thời gian chờ dài, khứ hồi khác ngày hoặc yêu cầu xe cụ thể, cần xác nhận lại trước khi đặt.
Ghi rõ địa điểm và các điểm dừng nếu có.
Cho biết một chiều, khứ hồi hoặc thuê nhiều ngày.
Dùng để đối chiếu 4, 7, 16 chỗ hoặc loại xe khác.